Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Nam Á, nằm giữa Trung Quốc và Ấn Độ. Tên chính thức: Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nepal. Capital and largest city: Kathmandu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
nepal has tall mountains and cool air.
/nəˈpɔːl/
nepal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia của Nam Á, nằm giữa Trung Quốc và Ấn Độ. Tên chính thức: Cộng hòa Dân chủ Liên bang Nepal. Capital and largest city: Kathmandu.
nepal has tall mountains and cool air.