TanroDictionary Sổ từ

neptune

/ˈneptjuːn/

Anh Thông dụng
0

neptune là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sao Hải vương; Thần biển, hải thần; Biển, đại dương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sao Hải vương.danh từEN-VI Dict
  2. Thần biển, hải thần.danh từEN-VI Dict
  3. Biển, đại dương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old map showed neptune far away.

  2. The poem said neptune ruled the waves.

  3. The ship moved slowly across neptune.