Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết tắt của Nghệ sĩ Nhân dân.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trước khi trình lên Chính phủ phê duyệt, Hội đồng Chuyên ngành cấp Nhà nước xét tặng danh hiệu đã nhận được 114 hồ sơ đề nghị danh hiệu NSND và 416 hồ sơ đề nghị NSƯT.
-
Cuối tháng 12-2020, NSND Hoàng Dũng phải phẫu thuật vì bệnh cột sống trở nặng.