TanroDictionary Sổ từ

Scapegoat

/ˈskeɪpɡəʊt/

Anh
0

Scapegoat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: kẻ thế tội, con dê tế thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. kẻ thế tội, con dê tế thầnidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. When the project failed, John became the office scapegoat.