Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/72
- s /ˈes/ S.
- sa /ˈɛseɪ/ Đội quân Cứu tế.
- sabadilla /ˌsæbəˈdɪlə/ Cây xe-va-đi.
- sabaean /səˈbiːən/ I-ê-mem-cô.
- sabaism /ˈseɪbəmz/ Tục thờ sao.
- sabaoth /ˈsæbeɪˌɒθ/ Số nhiều.
- sabbat /ˈsæbət/ Cuộc họp ban đêm của các phù thủy để tỏ lòng trung thành với quỷ.
- sabbatarian /ˌsæbəˈtɛriən/ Người Do thái nghỉ ngày Xaba.
- sabbath /ˈsæbəθ/ Ngày xaba sabbath day).
- sabbatic /səˈbætɪk/ Ngày Xaba.
- sabbatical /səˈbætɪkl/ Ngày Xaba; giống ngày xaba.
- sabbatise /ˈsæbətaɪz/ Theo tục nghỉ ngày xaba.
- sabbatize /ˈsæbətaɪz/ Theo tục nghỉ ngày xaba.
- sabean /səˈbiːən/ I-ê-mem-cô.
- saber /ˈseɪbə/ Kiếm lưỡi cong.
- sabicu /səˈbɪkə/ Cây Xabica.
- sabin /ˈseɪbən/ Xabin.
- sable /ˈseɪbl/ Chồn zibelin.
- sablefish /ˈseɪbəlˌfɪʃ/ Cá than.
- sabot /sæˈboʊ/ Guốc giày đế gỗ.
- sabotage /ˈsæbətɑːʒ/ Sự phá ngầm, sự phá hoại.
- sabotaged Quá khứ và phân từ quá khứ của sabotage
- sabotages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sabotage
- sabotaging /sˈæbətˌɑːʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sabotage.
- saboteur /ˌsæbəˈtɜː(r)/ Người phá ngầm, người phá hoại.
- sabra /ˈsɑːbrə/ Mỹ người Do Thái đẻ ở Israel.
- sabre /ˈseɪbə(r)/ Kiếm lưỡi cong.
- sabretache /ˈsaɪbə(r)ˌtæʃ/ Túi da đeo cạnh kiếm.
- sabreur /səˈbruːr/ Kỵ binh đeo kiếm; sĩ quan kỵ binh có vẻ hào nhoáng beau sabreur).
- sabulosity /ˌsæbəˈluːsəti/ Tính chất nhiều cát.
- sabulous /ˈsæbjʊləs/ Cát.
- sac /sæk/ ; túi, bao.
- saccade /sæˈkɑːd/ Sự giật mạnh cương ngựa.
- saccate /ˈsæˌkeɪt/ Có túi.
- saccharate /ˈsækəˌeɪt/ Sacarat.
- saccharic /sɑːˈkɑːrɪk/ Sacaric.
- saccharide /ˈsækəˌrɑɪd/ Sacarit.
- sacchariferous /ˌsækəɪˈferəs/ Có chất đường, chứa đường.
- saccharification /səˌkærəfəˈkeɪʃən/ Sự hoá đường.
- saccharify /ˈsækəəˌfaɪ/ Đường hoá.
- saccharimeter /ˌsækəˈrɪmətɜː/ Cái đo đường.
- saccharimeters Số nhiều của saccharimeter
- saccharimetry /ˈsæksəəˌteri/ Phép đo độ đường.
- saccharin /ˈsækərɪn/ Sacarin.
- saccharine /ˈsækəriːn/ Saccharin.
- saccharization /ˌsækəˈzeɪʃən/ Sự đường hoá.
- saccharize /ˈsækəaɪz/ Đường hoá.
- saccharogenic /ˌsækərəˈdʒɛnɪk/ Sản sinh đường.
- saccharoid /ˈsækəˌrɔɪd/ Có hạt như đường.
- saccharometer /ˈsækɜːəˌterm/ Máy đo độ đường.
- saccharometers Số nhiều của saccharometer
- saccharose /ˈsækəˌəʊs/ Sacaroza, đường.
- saccharum /ˈsækəəm/ Đường mía.
- sacciform /ˈsæksəˌfɔːrm/ Hình túi.
- saccular /ˈsækjəlɜː/ Dạng túi.
- sacculated /ˈsækjəˌleɪtɪd/ Kết túi; hình thành túi.
- saccule /ˈsæ(ˌ)kjuː(ə)l/ Túi, túi nhỏ.
- saccules Số nhiều của saccule
- saccus /ˈsækəs/ Túi; mảnh lõm.
- sacellum /ˈseɪsələm/ Thánh điện nhỏ.
- sacerdocy /ˈseɪsədəsi/ Chức tăng lữ; thân thế tăng lữ; tính chất tăng lữ sacerdotalism).
- sacerdotage /ˈseɪˌstrəʊˌdeɪt/ Nhà nước tăng lữ.
- sacerdotal /ˌsæsəˈdəʊtl/ Tăng lữ; giáo chức.
- sacerdotalism /ˈseɪstɜːˌdoʊəsəmz/ Sacerdocy.
- sachem /ˈseɪtʃəm/ Tù trưởng sagamore).
- sachems Số nhiều của sachem
- sachet /ˈsæʃeɪ/ Túi nhỏ ướp nước hoa; túi bột thơm.
- sack /sæk/ Bao tải.
- sackbut /ˈsækbʌt/ Trombon.
- sackcloth /ˈsækklɒθ/ Vải bao tải.
- sacked Quá khứ và phân từ quá khứ của sack
- sacker /ˈsækɜː/ kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật.
- sackful /ˈsækfʊl/ Bao tải.
- sacking /ˈsækɪŋ/ Vải làm bao tải.
- sackings /sˈækɪŋz/ Con số sa thải.
- sackless /ˈsækləs/ Vô tội.
- sacks /sæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sack
- sacque /ˈsæk/ Rượu nho trắng.
- sacra /sˈækrə/ Xương cùng.
- sacral /ˈsækrəl/ xương cùng.
- sacrament /ˈsækrəmənt/ Lễ phước, lễ ban phước; bí tích.
- sacramental /ˌsækrəˈmentl/ Lễ phước; bí tích.
- sacramentalism /ˌsækrəˈmentəˌslɪst/ Thuyết tin vào hiệu lực các thánh lễ.
- sacramentalist /səˈkræməntəst/ Người theo sacramentalism.
- sacramentarian /ˌsækrəmənˈtɛəriən/ Người tin rượu thánh, bánh thánh chính là máu thịt của chúa Jesu.
- sacramentarianism /ˌsækrəˈmentrəʃənz/ Thuyết cho rượu thánh, bánh thánh là máu thịt của chúa Jesu.
- sacramentaries /ˌsækrəˈmentəiz/ Số nhiều của sacramentary
- sacramentary /ˌsækrəˈmentəi/ Thuộc thánh lễ.
- sacramented /ˈsækrəməntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sacrament
- sacramenting /ˈsækrəməntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sacrament.
- sacraments Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sacrament
- sacraria /sɑːˈkreriːə/ Số nhiều.
- sacrarium /səˈkrɛriəm/ Bộ phận thiêng liêng của nhà thờ.
- sacred /ˈseɪkrɪd/ Thánh; thần thánh, của thần.
- sacredly /ˈseɪkrədli/ Thánh; thần thánh, của thần; thiêng liêng.
- sacredness /ˈseɪkrɪdnəs/ Tính thần thánh.
- sacrifice /ˈsækrɪfaɪs/ Sự giết để cúng thần.
- sacrificed Quá khứ và phân từ quá khứ của sacrifice
- sacrificer /ˈsækrəˌfɑɪsɜː/ Người dâng vật tế, người lo việc cúng tế thần.
- sacrificers Số nhiều của sacrificer
- sacrifices Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sacrifice
- sacrificial /ˌsækrɪˈfɪʃl/ Sự cúng thần; dùng để cúng tế.
- sacrificially /ˌsækrəˈfɪʃəlli/ Sự cúng thần; dùng để cúng tế, hiến tế.
- sacrificing /sˈækrɪfˌaɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sacrifice.
- sacrilege /ˈsækrəlɪdʒ/ Tội phạm thần, tội phạm thánh, tội báng bổ.
- sacrileges Số nhiều của sacrilege
- sacrilegious /ˌsækrəˈlɪdʒəs/ Phạm thần, phạm thánh, báng bổ.
- sacrilegiously /ˌsækrəˈlɪdʒəsli/ Phạm thượng, báng bổ thần thánh.
- sacrilegist /ˈsækrəˌlaɪsts/ Người phạm thần, người phạm thánh, người báng bổ.
- sacring /ˈseɪkrɪŋ/ Phép dâng lễ.
- sacrist /ˈsækrɪst/ Người giữ đồ thờ thánh.
- sacristan /ˈsækrɪstən/ Người giữ đồ thờ thánh.
- sacristy Nơi để đồ thờ thánh.
- sacrocaudal /ˈsækrəˌskeɪtəd/ Thuộc xương cùng-đuôi.
- sacrococcygeal /ˌsækrəʊˈskaɪkəli/ Thuộc xương cùng-cụt.
- sacrolumbar /ˌsækrəˈlʌmbrət/ Thuộc xương cùng-thắt lưng.
- sacrosanct /ˈsækrəʊsæŋkt/ Không được xâm phạm vì lý do tôn giáo.
- sacrosciatic /ˌsækrəʊˈskeɪʃət/ Thuộc xương cùng-ngồi.
- sacrospinal /ˌsækrəʊˈspiːnsəl/ Thuộc xương cùng-gai sống.
- sacrovertebral /ˌsækəˈvekətiːəl/ Xương cùng-cột sống.
- sacrum /ˈseɪkrəm/ Xương cùng.
- sacs /sæks/ Số nhiều của Sac
- sad /sæd/ Buồn rầu, buồn bã.
- sadden /ˈsædn/ Làm buồn rầu, làm buồn bã.
- sadder so sánh hơn của sad
- saddest so sánh nhất của sad
- saddhu /ˈsædhuː/ Tu sĩ ấn độ.
- saddle /ˈsædl/ Yên ngựa, yên xe.
- saddleback /sˈædəlbˌæk/ Mái sống trâu.
- saddlebacked /sˈædəlbˌækt/ Có hình sống trâu.
- saddlebacks Số nhiều của saddleback
- saddled Quá khứ và phân từ quá khứ của saddle
- saddlefast Ngồi vững trên yên.
- saddler /ˈsædlə(r)/ Người làm yên cương; người bán yên cương.
- saddleries /ˈsædləriz/ Số nhiều của saddlery
- saddlers Số nhiều của saddler
- saddlery /ˈsædləri/ Yên cương.
- saddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của saddle
- saddling /sˈædlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của saddle.
- sadhe /ˈsæd/ Chữ cái thứ 18 của bảng chữ cái Hêbrơ.
- sadhu /ˈsɑːduː/ Thánh nhân.
- sadiron /ˈsædˌɑɪərn/ Cái bàn là.
- sadirons Số nhiều của sadiron
- sadism /ˈseɪdɪzəm/ Tính ác dâm.
- sadist /ˈseɪdɪst/ Người ác dâm.
- sadistic /səˈdɪstɪk/ Ác dâm.
- sadistically /səˈdɪstɪkli/ Tỏ ra tàn bạo; tỏ ra ác; tỏ ra ác dâm.
- sadly /ˈsædli/ Buồn bã, buồn rầu, âu sầu.
- sadness /ˈsædnəs/ Sự buồn bã, sự buồn rầu.
- sadnesses /ˈsædnəsɪz/ Số nhiều của sadness