Nghĩa tiếng Việt
- Đang chạy, đang chuyển động; đang hoạt động, đang tiến hành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
To set a-going the engine.
-
to set a-going
cho chuyển động, cho chạy (máy...)
/ˈeɪˈɡoʊin/
a-going là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đang chạy, đang chuyển động; đang hoạt động, đang tiến hành.
To set a-going the engine.
to set a-going
cho chuyển động, cho chạy (máy...)