Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/48
- abacus /ˈæbəkəs/ Bàn tính.
- abandon /əˈbændən/ Bộm
- abandoning /əˈbændənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abandon
- abandonment /əˈbændənmənt/ Sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ.
- abate /əˈbeɪt/ Làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt.
- abbreviate /əˈbriːvieɪt/ Tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại.
- abbreviation /əˌbriːviˈeɪʃn/ Sự tóm tắt, sự rút ngắn.
- abdication /ˌæbdɪˈkeɪʃn/ Sự thoái vị, sự từ ngôi.
- abdomen /æbˈdəʊmən/ Lớp mỡ xung quanh bụng. [giữa thế kỷ 16 – cuối thế kỷ 17]
- abduction /æbˈdʌkʃn/ Sự bắt cóc, sự bắt đi, sự cuỗm đi, sự lừa đem đi.
- abhor /əbˈhɔː(r)/ Ghê tởm; ghét cay ghét đắng.
- abhorrence /əbˈhɒrəns/ Sự ghê tởm.
- abide /əˈbaɪd/ Tồn tại; kéo dài.
- abilities /əbˈɪlətˌiz/ Số nhiều của ability
- ability /əˈbɪləti/ khả năng
- able /ˈeɪbl/ Có năng lực, có tài.
- abnormal /æbˈnɔːml/ Không bình thường, khác thường; dị thường.
- abolishing /əbˈɒlɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abolish.
- abolition /ˌæbəˈlɪʃn/ Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ.
- abortion /əˈbɔːʃn/ Sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai.
- abound /əˈbaʊnd/ Có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy.
- about /əˈbaʊt/ Xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác.
- above /əˈbʌv/ Trên đầu, trên đỉnh đầu.
- abridge /əˈbrɪdʒ/ Rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt.
- abroad /əˈbrɔːd/ Ở nước ngoài, ra nước ngoài.
- abrupt /əˈbrʌpt/ Bất ngờ, đột ngột; vội vã.
- abruptly /əˈbrəptli/ Bất ngờ, đột ngột.
- absence /ˈæbsəns/ Sự vắng mặt, sự nghỉ, sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng.
- absolutely /ˈæbsəˌluːtli/ Tuyệt đối, hoàn toàn.
- absorb /əbˈsɔːb/ Hút, hút thu.
- absorption /əbˈsɔːpʃn/ Sự hút, sự hút thu, sự hấp thụ, sự hấp thu.
- abstain /əbˈsteɪn/ Kiêng, kiêng khem, tiết chế.
- abstemious /əbˈstiːmiəs/ Tiết chế, có điều độ.
- abstention /əbˈstenʃn/ Sự kiêng.
- abstract /ˈæbstrækt/ Trừu tượng.
- abstruse /əbˈstruːs/ Khó hiểu.
- absurd /əbˈsɜːd/ Vô lý.
- absurdity /əbˈsɜːdəti/ Sự vô lý; sự ngu xuẩn, sự ngớ ngẩn.
- abundant /əˈbʌndənt/ Phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật.
- abundantly /əˈbʌndntli/ Nhiều.
- abuse /əˈbjuːs/ Sự lạm dụng, sự lộng hành.
- academia /ˌækəˈdimiə/ Giới học viện, giới đại học.
- academic /ˌækəˈdemɪk/ Học viện; trường đại học.
- academy /əˈkædəmi/ Học viện.
- acceleration /əkˌseləˈreɪʃn/ Sự làm nhanh thêm, sự thúc mau, sự giục gấp.
- accent /ˈæksent/ Trọng âm.
- accept /əkˈsept/ Nhận, chấp nhận, chấp thuận.
- acceptable /əkˈseptəbl/ Có thể nhận, có thể chấp nhận.
- acceptance /əkˈseptəns/ Sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận.
- accepted /ɪkˈsɛptəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của accept
- accepting /ɪkˈsɛptin/ Nhận tin.
- accession /ækˈseʃn/ Sự đến gần, sự tiếp kiến.
- accessories /ækˈsɛs(ə)riz/ Phụ tùng, bộ phụ, phụ kiện [TQ].
- accessory /əkˈsesəri/ Đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào.
- accident /ˈæksɪdənt/ Sự rủi ro, tai nạn, tai biến.
- accidental /ˌæksɪˈdentl/ Tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ.
- accidentally /ˌæksəˈdɛntəlli/ Tình cờ, ngẫu nhiên.
- accommodate /əˈkɒmədeɪt/ Điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp.
- accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/ Sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp.
- accompany /əˈkʌmpəni/ Đi theo, đi cùng, đi kèm, đồng hành.
- accomplice /əˈkʌmplɪs/ Kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã.
- accomplish /əˈkʌmplɪʃ/ Hoàn thành, làm xong, làm trọn.
- accomplished /əˈkʌmplɪʃt/ Đã hoàn thành, đã làm xong, đã xong xuôi, đã trọn vẹn.
- accomplishment /əˈkʌmplɪʃmənt/ Sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn.
- accomplishments Số nhiều của accomplishment
- accord /əˈkɔːd/ Sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành.
- accordingly /əˈkɔrdɪŋli/ Do đó, vì vậy, cho nên.
- account /əˈkaʊnt/ Sự tính toán.
- accounting /əˈkaʊntɪŋ/ Sự thanh toán, sự tính toán.
- accretion /əˈkriːʃn/ Sự lớn dần lên, sự phát triển dần lên,; Sự bồi dần vào.
- accumulate /əˈkjuːmjəleɪt/ Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại.
- accumulating /əkjˈuːmjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của accumulate.
- accumulation /əˌkjuːmjəˈleɪʃn/ sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự…
- accurate /ˈækjərət/ Đúng đắn, chính xác, xác đáng.
- accurately /ˈækjərətli/ Đúng đắn, chính xác, xác đáng.
- accusation /ˌækjuˈzeɪʃn/ Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.
- accuse /əˈkjuːz/ Cáo buộc, buộc tội, kết tội; tố cáo.
- accused /əˈkjuːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của accuse
- accuser /əˈkjuːzə(r)/ Uỷ viên công tố, người buộc tội.
- accustom /əˈkʌstəm/ Làm cho quen, tập cho quen.
- ache /eɪk/ Sự đau, sự nhức.
- achieve /əˈtʃiːv/ Đạt được, giành được.
- achievement /əˈtʃiːvmənt/ Thành tích, thành tựu.
- achievements Số nhiều của achievement
- achromatic /ˌækrəˈmætɪk/ Tiêu sắc.
- acid /ˈæsɪd/ Axit.
- acidity /əˈsɪdəti/ Tính axit; độ axit.
- acknowledgement /əkˈnɒlɪdʒmənt/ Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.
- acknowledgment /əkˈnɒlɪdʒmənt/ Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.
- acne /ˈækni/ Mụn trứng cá.
- acoustics /əˈkuːstɪks/ Âm học.
- acquaintance /əˈkweɪntəns/ Sự biết, sự hiểu biết.
- acquire /əˈkwaɪə(r)/ có được, nhận được
- acquired /əˈkwaɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của acquire
- acquisition /ˌækwɪˈzɪʃn/ sự thu nhận; mua lại; tiếp thu
- acquittal /əˈkwɪtəl/ sự trả xong nợ, sự trang trải xong nợ nần.
- acronym /ˈækrənɪm/ Từ chữ đầu.
- across /əˈkrɒs/ Qua, ngang, ngang qua.
- act /ækt/ Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi.
- acting /ˈæktɪŋ/ Hành động.
- action /ˈækʃn/ Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm.
- active /ˈæktɪv/ Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi.
- actively /ˈæktɪvli/ Tích cực hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi.
- activity /ækˈtɪvəti/ hoạt động
- actor /ˈæktə(r)/ Diễn viên; kép, kép hát.
- actress /ˈæktrəs/ Nữ diễn viên, đào hát.
- actual /ˈæktʃuəl/ Thật sự, thật, thực tế, có thật.
- actualisation /ˌæktʃuːəlaɪzˈeɪʃən/ Sự thực hiện, sự biến thành hiện thực.
- actuality /ˌæktʃəˈwæləti/ Thực tế, thực tại.
- actualization /ˌæktəwələˈzeɪʃən/ Sự thực hiện, sự biến thành hiện thực.
- actually /ˈæktʃuəli/ thực sự, thực tế
- acute /əˈkjuːt/ Sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính.
- acutely /əˈkjuːtli/ Sâu sắc.
- ad /æd/ .
- adapt /əˈdæpt/ Tra vào, lắp vào.
- adaptation /ˌædæpˈteɪʃən/ Sự tra vào, sự lắp vào.
- add /æd/ + up, together) cộng.
- addition /əˈdɪʃn/ Tính cộng; phép cộng; sự cộng lại.
- additional /əˈdɪʃənl/ Thêm vào, phụ vào, tăng thêm.
- address /əˈdres/ Địa chỉ.
- addressee /ˌædreˈsiː/ Người nhận.
- adept /əˈdept/ Người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện.
- adeptly /ˈæˌdɛptli/ Xem adept
- adequate /ˈædɪkwət/ Đủ, đầy đủ.
- adherence /ədˈhɪərəns/ Sự tuân thủ
- adherent /ədˈhɪərənt/ Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.
- adhesion /ədˈhiːʒn/ Sự dính chặt vào, sự bám chặt vào.
- adieu /əˈdjuː/ Từ biệt!; vĩnh biệt!
- adjacent /əˈdʒeɪsnt/ Gần kề, kế liền, sát ngay.
- adjective /ˈædʒɪktɪv/ Phụ vào, thêm vào; lệ thuộc, không đứng một mình.
- adjoin /əˈdʒɔɪn/ Nối liền, tiếp vào.
- adjoining /əˈdʒɔɪnɪŋ/ Gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách.
- adjournment /əˈdʒɜːnmənt/ Sự hoãn lại.
- adjudication /əˌdʒuːdɪˈkeɪʃn/ Sự xét xử.
- adjustment /əˈdʒʌstmənt/ Sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý.
- administer /ədˈmɪnɪstə(r)/ Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.
- administration /ədˌmɪnɪˈstreɪʃn/ Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị.
- admirable /ˈædmərəbl/ Đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ.
- admiration /ˌædməˈreɪʃn/ Sự ngắm nhìn một cách vui thích.
- admire /ədˈmaɪə(r)/ Ngắm nhìn một cách vui thích.
- admission /ədˈmɪʃn/ Sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp.
- admittance /ədˈmɪtns/ Sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp.
- admonition /ˌædməˈnɪʃən/ Sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy.
- adolescence /ˌædəˈlesns/ Thời thanh niên.
- adopt /əˈdɒpt/ Nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi.
- adoption /əˈdɒpʃn/ Sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi.
- adorable /əˈdɔːrəbl/ Đáng kính yêu, đáng quý mến, đáng yêu.
- adoration /ˌædəˈreɪʃn/ Sự kính yêu, sự quý mến.
- adore /əˈdɔː(r)/ Kính yêu, quý mến.
- adoring /əˈdɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của adore.