Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/48
- a /eɪ/ Một; một; một.
- aa /ˌeɪ ˈeɪ/ Một dạng dòng dung nham liên quan đến núi lửa kiểu Hawaii, bao gồm đá…
- aagaards /ˈɑːɡɑːrdz/ Số nhiều của Aagaard
- aak /ˈɑːk/ Một thể loại nhạc cung đình Hàn Quốc.
- aardvark /ˈɑːdvɑːk/ Lợn đất.
- aardvarks Số nhiều của aardvark
- aardwolf /ˈɑrdˌwʊlf/ Chó sói đất.
- aaronovitch /ˈerəʊˌnevɪtʃ/ Tên một họ.
- aasvogel /ˈɑsˌfoʊɡəl/ Con kền kền.
- aasvogels Số nhiều của aasvogel
- aba /əˈbɑ/ Áo aba.
- abac /ˈeɪbæk/ Bàn tính, toán đồ, bản đồ tính.
- abaca /ˈæbəˌkɑː/ Vải dệt bằng tơ chuối abaca ở philipin.
- abaci /əˈbɑːtʃiː/ Số nhiều của abacus
- abacist /ˈæbəsɪst/ Người gãy bàn phím.
- abacists Số nhiều của abacist
- aback /əˈbæk/ Lùi lại, trở lại phía sau.
- abacs /ˈeɪbæks/ Số nhiều của abac
- abacterial /ˌeɪbækˈtɪəriəl/ Không do vi khuẩn gây ra.
- abactio Sự phá thai.
- abaction /æbˈækʃən/ Việc gia súc bị bắt trộm.
- abactios Số nhiều của abactio
- abactus Bị trụy thai.
- abacus /ˈæbəkəs/ Bàn tính.
- abacuses /ˈæbəkəsɪz/ Số nhiều của abacus
- abadas /əˈbɑːdəs/ Số nhiều của abada
- abaddon /æbədɒːn/ Âm ti, địa ngục.
- abaddons Số nhiều của abaddon
- abadie /əˈbædi/ Tên một họ từ tiếng Pháp.
- abadies /əˈbædiz/ Số nhiều của Abadie
- abaft /əˈbɑːft/ Ở phía sau bánh lái, gần phía bánh lái.
- abaisses /əˈbeɪsɪz/ Số nhiều của abaisse
- abalienate /æbˈeɪljəˌneɪt/ Nhường lại tài sản.
- abalienated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abalienate
- abalienates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abalienate
- abalienating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abalienate
- abalienation /ˌæbˌeɪljəˈneɪʃən/ Sự nhường lại tài sản.
- abalienations Số nhiều của abalienation
- abalone /ˈæbəˌloʊni/ Bào ngư.
- abalones Số nhiều của abalone
- abampere /æˈbæmpɪə/ Abampe, ampe tuyệt đối.
- abandon /əˈbændən/ Bộm
- abandoned /əˈbændənd/ Bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ.
- abandoner /əˈbændənɜː/ Người rút đơn.
- abandoners Số nhiều của abandoner
- abandoneth /ˌæbənˈdænəθ/ Dạng third-person số ít đơn present trần thuật của abandon
- abandoning /əˈbændənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abandon
- abandonings /əˈbændənɪŋz/ Số nhiều của abandoning
- abandonment /əˈbændənmənt/ Sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ.
- abandonments Số nhiều của abandonment
- abandons Số nhiều của abandon
- abapikal Xa đỉnh; xa ngọn.
- abarticular /ˌæbɑrˈtɪkjulə/ Học ngoài khớp; trật khớp.
- abarticulations /ˌæbəkətəˈleɪʃənz/ Số nhiều của abarticulation
- abase /əˈbeɪs/ Làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục.
- abased /əˈbeɪst/ Thấp kém, hèn mọn.
- abasement /əˈbeɪsmənt/ Sự làm hạ phẩm giá, sự làm mất thể diện, sự làm nhục.
- abasements Số nhiều của abasement
- abases /əˈbeɪsəs/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abase
- abash /əˈbæʃ/ Làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống.
- abashed /əˈbæʃt/ Bối rối, xấu hổ.
- abashes /əˈbæʃɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abash
- abashing /əˈbæʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abash.
- abashment /əˈbæʃmənt/ Sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống.
- abashments Số nhiều của abashment
- abasing /əˈbeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abase.
- abask /əˈbæsk/ Dưới ánh nắng, dưới ánh mặt trời, trong ánh lửa ấm.
- abassis /əˈbæsəs/ Số nhiều của abassi
- abatable /əˈbeɪtəbəl/ Có thể làm dịu, có thể làm yếu đi, có thể giảm bớt.
- abatage /əˈbætɪdʒ/ Dạng thay thế của abattage.
- abatages /əˈbætɪɡz/ Số nhiều của abatage
- abate /əˈbeɪt/ Làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt.
- abated /əˈbeɪtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abate
- abatees /əˈbeɪts/ Số nhiều của abatee
- abatement /əˈbeɪtmənt/ Sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt.
- abatements Số nhiều của abatement
- abater /əˈbeɪtɜː/ Người giảm bớt.
- abates /əˈbeɪts/ Số nhiều của abate
- abating /əˈbeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abate
- abatis /ˈæbəˌti/ Đống cây chướng ngại, đống cây cản.
- abatised /ˈæbəˌtɪst/ Có đống cây chướng ngại, có đống cây cản.
- abattoir /ˈæbətwɑː(r)/ Lò mổ, lò sát sinh.
- abattoirs /ˈæb.əˌtwɑː(ɹ)s/ Số nhiều của abattoir
- abaxial /(ˌ)æˈbæksiəl/ Ở ngoài trục, xa trục.
- abaya /əˈbeɪjə/ Áo aba.
- abayas /əˈbeɪ(j)əz/ Số nhiều của abaya
- abb /æb/ Sợi canh, sợi khổ.
- abbacy /ˈæbəsi/ Chức vị trưởng tu viện; quyền hạn trưởng tu viện.
- abbatial /əˈbeɪʃəl/ Trưởng tu viện.
- abbess /ˈæbes/ Bà trưởng tu viện.
- abbey /ˈæbi/ Tu viện.
- abbo Người thổ dân; dân cư trú đầu tiên tại địa phương.
- abbot /ˈæbət/ Cha trưởng tu viện.
- abbr /ˈæb/ Dạng viết khác của abbr.
- abbreviate /əˈbriːvieɪt/ Tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại.
- abbreviated /əˈbriːvieɪtɪd/ Tóm tắt; viết tắt; rút ngắn lại.
- abbreviates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abbreviate
- abbreviating /əbrˈiːvɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abbreviate.
- abbreviation /əˌbriːviˈeɪʃn/ Sự tóm tắt, sự rút ngắn.
- abbreviations /əbrˌiːvɪˈeɪʃənz/ Số nhiều của abbreviation
- abbreviator /əˈbriviˌeɪtɜː/ Người tóm tắt.
- abbreviators Số nhiều của abbreviator
- abbrs /ˈæbz/ Số nhiều của abbr
- abc /ˌeɪˌbiˈsi/ Bảng chữ cái.
- abcauline /ˈæbkəʊˌlaɪn/ Ngoài thân, xa thân.
- abcs /ˌeɪ biː ˈsiː/ Số nhiều của ABC
- abderian /æbˈdɪɹ.i.ən/ Buồn cười, lố bịch.
- abdicable /ˈæbdəkəbəl/ Xem abdicate
- abdicant /ˈæbdɪknt/ Người từ bỏ.
- abdicants Số nhiều của abdicant
- abdicate /ˈæbdɪkeɪt/ Từ bỏ.
- abdicated /ˈæb.dɪ.keɪ.tɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abdicate
- abdicates /ˈæb.dɪ.keɪts/ Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abdicate
- abdicating /ˈæbdɪkeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abdicate.
- abdication /ˌæbdɪˈkeɪʃn/ Sự thoái vị, sự từ ngôi.
- abdications Số nhiều của abdication
- abdicator /ˈæbdɪˌkeɪtɜː/ Người từ bỏ.
- abdicators Số nhiều của abdicator
- abdiel /ˈæbdəli/ Một tên dành cho nam từ tiếng Do Thái.
- abdomen /æbˈdəʊmən/ Lớp mỡ xung quanh bụng. [giữa thế kỷ 16 – cuối thế kỷ 17]
- abdomens /ˈæb.də.məns/ Số nhiều của abdomen
- abdomina /æbˈdɑm.ə.nə/ Số nhiều của abdomen
- abdominal /æbˈdɒmɪnl/ Bụng; ở bụng.
- abdominally /æbˈdɑmɪnəli/ Bụng; ở bụng.
- abdominals /æbˈdɑː.mə.nəlz/ Số nhiều của abdominal
- abdominous /æbˈdɑmənəs/ Phệ bụng.
- abducens /abˈdʒuːsənz/ Dây thần kinh não VI ra ngoài.
- abducent /æbˈdusənt/ Rẽ ra, giạng ra.
- abduct /æbˈdʌkt/ Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi.
- abducted /æbˈdʌktɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abduct
- abduction /æbˈdʌkʃn/ Sự bắt cóc, sự bắt đi, sự cuỗm đi, sự lừa đem đi.
- abductor /æbˈdəktɜː/ Người bắt cóc, người cuỗm đi, người lừa đem đi.
- abductores /æbˌdʌkˈtoriz/ Số nhiều của abductor
- abductors /æbˈdʌk.tɚz/ Số nhiều của abductor
- abducts /æbˈdʌkts/ Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abduct
- abeam /əˈbim/ , đâm ngang sườn.
- abearance /əˈbɛrəns/ Phẩm hạnh.
- abecedarian /ˌeɪbiˌsiˈdɛriən/ Sắp xếp theo thứ tự abc.
- abecedarians Số nhiều của abecedarian
- abecedaries /əˈbestədiz/ Sách vỡ lòng; sách vần.
- abed /əˈbed/ Ở trên giường.
- abel /ˈeɪbəl/ Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.
- abele /əˈbiːl/ Cây bạch dương.
- abelian /əˈbiliən/ Abel, có tính giao hoán.
- abelianise /əˈbiliənaɪz/ Dạng viết khác của abelianize.
- abelianised /ˌæbəˈliːniːəst/ Dạng viết khác của abelianized.
- abelianises /ˌæbəˈliːniːəsɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abelianise
- abelianising /ˌæbəˈliːniːəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abelianise.
- abelmosk /ˈeɪbəlmɒsk/ Cây vông vàng.
- abenteric /æbɛnˈtɛrɪk/ Học ngoài ruột, xa ruột.