Nghĩa tiếng Việt
- Viết tắt của ante meridiem (tiếng Latin), có nghĩa là trước giờ ngọ, trước 12 giờ trưa, chỉ khoảng thời gian từ 0 giờ đêm đến trước 12 giờ trưa.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abbreviation a.m. stands for ante meridiem.
/ˌeɪ ˈem/
a.m. là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết tắt của ante meridiem (tiếng Latin), có nghĩa là trước giờ ngọ, trước 12 giờ trưa, chỉ khoảng thời gian từ 0 giờ đêm đến trước 12 giờ trưa.
The abbreviation a.m. stands for ante meridiem.