TanroDictionary Sổ từ

abacist

/ˈæbəsɪst/

Anh
0

abacist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gãy bàn phím; Người kế toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gãy bàn phím.danh từEN-VI Dict
  2. Người kế toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An abacist keeps careful records for the shop.

  2. The abacist checked every payment twice.