Nghĩa tiếng Việt
- Thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hội, thành phần).tính từ いWiktionary
- (heraldry) Đồng nghĩa của abaissé.tính từ いWiktionary
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abaseđộng từWiktionary
/əˈbeɪst/
abased là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hội, thành phần); (heraldry) Đồng nghĩa của abaissé; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abase.