TanroDictionary Sổ từ

abbreviation

/əˌbriːviˈeɪʃn/

Anh
0

abbreviation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...); Bài tóm tắt; Chữ viết tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...).danh từEN-VI Dict
  2. Bài tóm tắt.danh từEN-VI Dict
  3. Chữ viết tắt.danh từEN-VI Dict
  4. Sự ước lược, sự rút gọn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We used an abbreviation to save space on the form.

  2. Her report was an abbreviation of the whole book.

  3. Please write out the full name instead of an abbreviation.

  4. The abbreviation made the long title easier to read.

  5. Jan is the abbreviation of January

    Jan là chữ viết tắt của January