Nghĩa tiếng Việt
- Sự thoái vị, sự từ ngôi.danh từEN-VI Dict
- Sự từ bỏ (địa vị, chức vụ, quyền lợi... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His abdication surprised everyone in court.
-
Her abdication of duty hurt the team.
/ˌæbdɪˈkeɪʃn/
abdication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thoái vị, sự từ ngôi; Sự từ bỏ (địa vị, chức vụ, quyền lợi... ).
His abdication surprised everyone in court.
Her abdication of duty hurt the team.