TanroDictionary Sổ từ

abdication

/ˌæbdɪˈkeɪʃn/

Anh
0

abdication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thoái vị, sự từ ngôi; Sự từ bỏ (địa vị, chức vụ, quyền lợi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thoái vị, sự từ ngôi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự từ bỏ (địa vị, chức vụ, quyền lợi... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His abdication surprised everyone in court.

  2. Her abdication of duty hurt the team.