Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abetđộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của abetdanh từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abetđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The new rule abets quick learning.
-
The law allows several abets in this case.