Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của abhorđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abhorđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She abhorred the mess in the kitchen.
/æbˈhɔrd/
abhorred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của abhor; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abhor.
She abhorred the mess in the kitchen.