Nghĩa tiếng Việt
- Tuyên bố từ bỏ.động từEN-VI Dict
- Thề bỏ đạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will abjudicate his claim tomorrow.
-
She chose to abjudicate her old belief.
/æbˈdʒuːdɪkeɪt/
abjudicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuyên bố từ bỏ; Thề bỏ đạo.
He will abjudicate his claim tomorrow.
She chose to abjudicate her old belief.