TanroDictionary Sổ từ

abjudicate

/æbˈdʒuːdɪkeɪt/

Anh
0

abjudicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuyên bố từ bỏ; Thề bỏ đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuyên bố từ bỏ.động từEN-VI Dict
  2. Thề bỏ đạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will abjudicate his claim tomorrow.

  2. She chose to abjudicate her old belief.