TanroDictionary Sổ từ

abjuration

/ˌæbdʒəˈreɪʃən/

Anh
0

abjuration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ; Sự thề bỏ đạo, sự bội đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thề bỏ đạo, sự bội đạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His abjuration of old habits was sincere.

  2. Her abjuration of the old belief shocked everyone.