TanroDictionary

abm

/ˌeɪ biː ˈem/

Anh
0

abm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anti-ballistic missile: Tên lửa chống tên lửa đạn đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anti-ballistic missile: Tên lửa chống tên lửa đạn đạodanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The abm intercepted the target in training.