Nghĩa tiếng Việt
- Ghê tởm, kinh tởm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An abominable crime tội ác ghê tởm.
-
Abominable weather.
Thời tiết rất xấu.
-
An abominable meal.
Bữa cơm tồi tệ.
/əˈbɒmɪnəbl/
abominable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm.
An abominable crime tội ác ghê tởm.
Abominable weather.
Thời tiết rất xấu.
An abominable meal.
Bữa cơm tồi tệ.