TanroDictionary Sổ từ

abortive

/əˈbɔːtɪv/

Anh
0

abortive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẻ non; Non yếu, chết non chết yểu; sớm thất bại; Không phát triển đầy đủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẻ non.tính từEN-VI Dict
  2. Non yếu, chết non chết yểu; sớm thất bại.tính từEN-VI Dict
  3. Không phát triển đầy đủ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave birth to an abortive child in the clinic.

  2. Their abortive attempt to climb the mountain failed quickly.

  3. The patient had an abortive organ that did not develop.

  4. an abortive child

    đứa bé đẻ non

  5. an abortive plan

    một kế hoạch sớm thất bại