TanroDictionary

abounding

/əˈbaʊndɪŋ/

Anh
0

abounding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều, phong phú, thừa thãi; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abound; Sự nhiều, sự phong phú, sự thừa thãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều, phong phú, thừa thãi.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abound.động từEN-VI Dict
  3. Sự nhiều, sự phong phú, sự thừa thãi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The forest is abounding with beautiful wild flowers.

  2. The garden was abounding with colorful flowers.

  3. The abounding resources helped the village grow quickly.

  4. Abounding food.

    Thức ăn nhiều, thức ăn dồi dào.

  5. An abounding stream.