TanroDictionary

above

/əˈbʌv/

Anh
0

above là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trên đầu, trên đỉnh đầu; Ở trên; Trên thiên đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trên đầu, trên đỉnh đầu.DEN-VI Dict
  2. Ở trên.DEN-VI Dict
  3. Trên thiên đường.DEN-VI Dict
  4. Lên trên; ngược dòng (sông); lên gác.DEN-VI Dict
  5. Trên, hơn.DEN-VI Dict
  6. Quá, vượt, cao hơn.EEN-VI Dict
  7. Ở trên, kể trên, nói trên.tính từEN-VI Dict
  8. The above cái ở trên; điều kể trên; điều nói trên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. White clouds are drifting above the high mountains.

  2. As was started above, we need more funding.

  3. Birds were flying above in the bright sky.

  4. A small staircase leads above to the attic.

  5. Most people in this room are fifty and above.