Nghĩa tiếng Việt
- Ở trên mặt đất.tính từEN-VI Dict
- Còn sống trên đời.tính từEN-VI Dict
- Lúc còn sống ở trên đời.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The aboveground garden gets full sunlight.
-
She keeps her aboveground memories alive.
-
The pipes run aboveground behind the house.
-
He was famous aboveground for many years.