TanroDictionary Sổ từ

aboveground

/əˈbəvˌɡrɑʊnd/

Anh
0

aboveground là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở trên mặt đất; Còn sống trên đời; Lúc còn sống ở trên đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trên mặt đất.tính từEN-VI Dict
  2. Còn sống trên đời.tính từEN-VI Dict
  3. Lúc còn sống ở trên đời.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The aboveground garden gets full sunlight.

  2. She keeps her aboveground memories alive.

  3. The pipes run aboveground behind the house.

  4. He was famous aboveground for many years.