TanroDictionary Sổ từ

above-named

/əˈbʌvˌneɪmd/

Anh Thông dụng
0

above-named là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã nói ở trên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã nói ở trên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The above-named student won the prize.