Nghĩa tiếng Việt
- Thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His aboveboard deal built trust quickly.
/əˈbəvˌbɔrd/
aboveboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm.
His aboveboard deal built trust quickly.