Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải toả mặc cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Talking helped her achieve abreaction after the shock.
/ˌæbriˈækʃən/
abreaction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải toả mặc cảm.
Talking helped her achieve abreaction after the shock.