TanroDictionary Sổ từ

abridge

/əˈbrɪdʒ/

Anh
0

abridge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt; Hạn chế, giảm bớt (quyền... ); Lấy, tước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt.động từEN-VI Dict
  2. Hạn chế, giảm bớt (quyền... ).động từEN-VI Dict
  3. Lấy, tước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please abridge your notes for class.

  2. The rule may abridge their freedom.

  3. They will abridge him of his legal rights.

  4. to abridge somebody of his rights

    tước quyền lợi của ai