Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abridge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is abridging the long report.
/əˈbrɪdʒɪŋ/
abridging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abridge.
She is abridging the long report.