Nghĩa tiếng Việt
- Ở nước ngoài, ra nước ngoài.DEN-VI Dict
- Khắp nơi, đang truyền đi khắp nơi.DEN-VI Dict
- Ngoài trời (đối với trong nhà).DEN-VI Dict
- Nghĩ sai, nhầm, tưởng lầm.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She decided to study abroad next year.
-
there is a rumor abroad that...
-
The children love playing outside in the fresh air abroad.
-
He was all abroad when he made that mistake.
-
to live abroad
sống ở nước ngoài