Nghĩa tiếng Việt
- Bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The government plans to abrogate the unfair law.
-
to abrogate a law
huỷ bỏ một đạo luật
/ˈæbrəɡeɪt/
abrogate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ.
The government plans to abrogate the unfair law.
to abrogate a law
huỷ bỏ một đạo luật