TanroDictionary

abrogation

/ˌæbrəˈɡeɪʃn/

Anh
0

abrogation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu; sự bài trừ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu; sự bài trừ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The abrogation of the rule took effect today.