Nghĩa tiếng Việt
- Sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu; sự bài trừ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abrogation of the rule took effect today.
/ˌæbrəˈɡeɪʃn/
abrogation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu; sự bài trừ.
The abrogation of the rule took effect today.