Nghĩa tiếng Việt
- Sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá.danh từEN-VI Dict
- Cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng.danh từEN-VI Dict
- Sự lơ đãng.danh từEN-VI Dict
- Sự chiết ra, sự rút ra.danh từEN-VI Dict
- Sự lấy trộm, sự ăn cắp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lesson moved from fact to abstraction.
-
The idea was a hard abstraction to grasp.
-
His abstraction made him miss the bus.
-
The abstraction of metal was slow.
-
The police found evidence of abstraction.