TanroDictionary Sổ từ

abstraction

/æbˈstrækʃn/

Anh
0

abstraction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá; Cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng; Sự lơ đãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lơ đãng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chiết ra, sự rút ra.danh từEN-VI Dict
  5. Sự lấy trộm, sự ăn cắp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lesson moved from fact to abstraction.

  2. The idea was a hard abstraction to grasp.

  3. His abstraction made him miss the bus.

  4. The abstraction of metal was slow.

  5. The police found evidence of abstraction.