Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của abutđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abutđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The two fields abutted along a narrow fence.
/əˈbətɪd/
abutted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của abut; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abut.
The two fields abutted along a narrow fence.