Nghĩa tiếng Việt
- Không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His performance in the test was abysmal.
-
abysmal ignorance
sự dốt nát cùng cực
/əˈbɪzməl/
abysmal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được.
His performance in the test was abysmal.
abysmal ignorance
sự dốt nát cùng cực