TanroDictionary Sổ từ

academic

/ˌækəˈdemɪk/

Anh
0

academic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học viện; (thuộc) trường đại học; Viện hàn lâm; Có tính chất học thuật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học viện; (thuộc) trường đại học.tính từEN-VI Dict
  2. Viện hàn lâm.tính từEN-VI Dict
  3. Có tính chất học thuật.tính từEN-VI Dict
  4. Lý thuyết suông, trừu tượng, không thực tế.tính từEN-VI Dict
  5. Kinh viện.tính từEN-VI Dict
  6. Trường phái triết học Pla-ton.tính từEN-VI Dict
  7. Hội viên học viện.danh từEN-VI Dict
  8. Viện sĩ.danh từEN-VI Dict
  9. Người quá nệ kinh viện.danh từEN-VI Dict
  10. Lập luận hoàn toàn lý thuyết.danh từEN-VI Dict
  11. Mũ áo đại học (của giáo sư và học sinh đại học ở Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose an academic path after college.

  2. The academic meeting lasted all afternoon.

  3. They had a long academic debate about history.

  4. That is just an academic question for now.

  5. She enjoys studying academic painting at the gallery.