TanroDictionary

accentuating

/æksˈɛntʃuːˌeɪtɪŋ/

Anh
0

accentuating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accentuate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accentuate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Adding a belt is accentuating her waist.