TanroDictionary Sổ từ

accentuation

/əkˌsentʃuˈeɪʃn/

Anh
0

accentuation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhấn trọng âm, sự đặt trọng âm, sự đánh dấu trọng âm; Sự nhấn mạnh, sự nêu bật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhấn trọng âm, sự đặt trọng âm, sự đánh dấu trọng âm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhấn mạnh, sự nêu bật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The accentuation of the final note was clear.

  2. Lighting can accentuation the room's colors.