Nghĩa tiếng Việt
- Chấp nhận được, thừa nhận được.DEN-VI Dict
- Đáng hoan nghênh, đáng tán thưởng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meal was acceptabli for a quick lunch.
-
His effort was acceptabli to everyone.
/əkˈseptəbli/
acceptably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chấp nhận được, thừa nhận được; Đáng hoan nghênh, đáng tán thưởng.
The meal was acceptabli for a quick lunch.
His effort was acceptabli to everyone.