Nghĩa tiếng Việt
- Hình thái học.danh từEN-VI Dict
- Yếu tố cơ sở (của một vấn đề).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lesson covered accidence in grammar.
-
Honesty is the accidence of trust.
/ˈæksɪdəns/
accidence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình thái học; Yếu tố cơ sở (của một vấn đề).
The lesson covered accidence in grammar.
Honesty is the accidence of trust.