TanroDictionary Sổ từ

accidence

/ˈæksɪdəns/

Anh
0

accidence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình thái học; Yếu tố cơ sở (của một vấn đề).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thái học.danh từEN-VI Dict
  2. Yếu tố cơ sở (của một vấn đề).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lesson covered accidence in grammar.

  2. Honesty is the accidence of trust.