Nghĩa tiếng Việt
- Tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ.tính từEN-VI Dict
- Phụ, phụ thuộc, không chủ yếu.tính từEN-VI Dict
- Cái phụ, cái không chủ yếu.danh từEN-VI Dict
- Dấu thăng giáng bất thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was an accidental meeting at the store.
-
The spare note was accidental, not main.
-
The scarf was an accidental in her outfit.
-
The singer added an accidental to the note.