TanroDictionary

acclimate

/ˈækləmeɪt/

Anh
0

acclimate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối); Thích nghi khí hậu; Thích nghi với môi trường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối).động từEN-VI Dict
  2. Thích nghi khí hậu.động từEN-VI Dict
  3. Thích nghi với môi trường.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We acclimate plants before moving them outside.

  2. It took weeks to acclimate to the heat.

  3. New workers acclimate to the office quickly.