Nghĩa tiếng Việt
- Sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước).danh từEN-VI Dict
- Dấu gộp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach gave her an accolade after the race.
-
Use an accolade to join the two ideas.
/ˈækəleɪd/
accolade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước); Dấu gộp.
The coach gave her an accolade after the race.
Use an accolade to join the two ideas.