Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của accreditđộng từEN-VI Dict
- Được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn... ).tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accreditđộng từWiktionary
- Được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn...).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
He learned to accredited the tool.
-
He is an accredited journalist for the news.
-
An accredited ambassador.
Đại sứ đã trình quốc thư.