TanroDictionary Sổ từ

accredited

/əˈkredɪtɪd/

Anh
0

accredited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của accredit; Được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn... ); Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accredit.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của accreditđộng từEN-VI Dict
  2. Được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn... ).tính từEN-VI Dict
  3. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accreditđộng từWiktionary
  4. Được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn...).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. He learned to accredited the tool.

  2. He is an accredited journalist for the news.

  3. An accredited ambassador.

    Đại sứ đã trình quốc thư.