TanroDictionary

accrete

/əˈkrit/

Anh
0

accrete là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùng phát triển, cùng lớn lên thành một khối; Bôi dần lên quanh một hạt nhân, phát triển dần lên quanh một hạt nhân; Lớn lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng phát triển, cùng lớn lên thành một khối.động từEN-VI Dict
  2. Bôi dần lên quanh một hạt nhân, phát triển dần lên quanh một hạt nhân.động từEN-VI Dict
  3. Lớn lên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Over time, the two layers accrete into one mass.

  2. Snow and dirt accrete around the old branch.

  3. The accrete rock slowly became larger.