TanroDictionary Sổ từ

accumulate

/əˈkjuːmjəleɪt/

Anh
0

accumulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại; Làm giàu, tích của; Thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại.động từEN-VI Dict
  2. Làm giàu, tích của.động từEN-VI Dict
  3. Thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học).động từEN-VI Dict
  4. (ngoại động từ) Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. They need to accumulate capital for the new project.

  2. They accumulate savings for a future home.

  3. She had to accumulate three exams in one week.

  4. To accumulate capital.

    Tích luỹ vốn.

  5. To accumulate good experience.

    Tích luỹ những kinh nghiệm hay.