Nghĩa tiếng Việt
- Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại.động từEN-VI Dict
- Làm giàu, tích của.động từEN-VI Dict
- Thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học).động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
They need to accumulate capital for the new project.
-
They accumulate savings for a future home.
-
She had to accumulate three exams in one week.
-
To accumulate capital.
Tích luỹ vốn.
-
To accumulate good experience.
Tích luỹ những kinh nghiệm hay.