Nghĩa tiếng Việt
- Chất đống, chồng chất; tích luỹ được, góp nhặt được.tính từEN-VI Dict
- Thích tích luỹ của cải, ham làm giàu (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report provides accumulative evidence of the crime.
-
His accumulative savings grew each month.
-
accumulative evidence
những chứng cớ chồng chất