Nghĩa tiếng Việt
- Đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm.tính từEN-VI Dict
- Xấu số, phận rủi, phận hẩm hiu.tính từEN-VI Dict
- Phiền toái, khó chịu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The accurst road stayed empty all winter.
-
The accurst horse never won a race.
-
The accurst delay ruined our simple plan.