TanroDictionary Sổ từ

accusal

/əˈkjuːzəl/

Anh
0

accusal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội; Sự tố cáo; Cáo trạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tố cáo.danh từEN-VI Dict
  3. Cáo trạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The accusal was later shown to be false.

  2. She denied the accusal with a calm voice.

  3. The accusal was read aloud in court.