Nghĩa tiếng Việt
- (Thuộc) nghiệp cách, đổi cách.tính từEN-VI Dict
- Nghiệp cách, đổi cách.danh từEN-VI Dict
- Đưa ra những lời buộc tội.tính từ いWiktionary
- (ngữ pháp) Liên quan đến đối cách.tính từ いWiktionary
- (ngữ pháp) Đối cách.danh từWiktionary
- (ngữ pháp) Biến tố một từ với đối cách.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The verb is in the accusative form.
-
In this sentence, the noun is accusative.