Nghĩa tiếng Việt
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accustomđộng từWiktionary
- Số nhiều của accustomdanh từWiktionary
accustoms là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accustom; Số nhiều của accustom.