TanroDictionary Sổ từ

acerate

/ˈæsəˌreɪt/

Anh
0

acerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có dạng kim; có đầu nhọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có dạng kim; có đầu nhọn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The acerate leaf felt sharp to touch.